|
Sinh 1938, tại Yên Bái. Quê Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh. Ngụ tại 259/39 phố Vọng - Hà Nội.
Hội Viên Hội Nhà Văn Hà Nội. UV BCH Hội Văn nghệ Dân Gian Hà Nội. UV BCH Hội VHNT các Dân tộc Thiểu Số VN (Khóa 2). Chuyên viên Cao cấp, nguyên Phó Vụ trưởng Văn phòng Quốc hội Việt Nam.
Tác phẩm đã xuất bản :
- Trai Đình Bảng (thơ) NXB. Văn Học 1995,Văn hóa Dân tộc, 2000
- Gửi Mường bản xa xăm (thơ) NXB. Văn hóa Dân tộc, 1998 - Giải thưởng Hội VHTH các DTTS VN 1998.
- Trưa rừng ấy (thơ tứ tuyệt 100 bài) NXB. Văn hóa Dân tộc, 2005
- Bắc Ninh thi thoại (biên khảo) đã tái bản lần thư 3.
- Các dân tộc ở Việt Nam-cách dùng họ và đặt tên (biên khảo NXB. Văn hóa Dân tộc, 2006.
- Cổ Pháp cố sự- 4 tập, 920 trang NXB. Văn hóa Dân tộc,viết về cội nguồn nhà Lý.
- Có thơ in ở: tuyển tập thơ Việt Nam 1945-2000 (NXB. Lao động); tuyển tập thơ Việt Nam 1975-2000, NXB. Hội Nhà Văn; tuyển tập Văn học Miền Núi-NXB. Giáo dục1998; tuyển tập thơ Việt Nam thế kỷ 20 (NXB. Giáo dục-2005) vv...
Dịch thuật:
- Sống chụ son sao (Tiễn dặn người yêu) - truyện thơ dân tộc Thái
- Tiếng hát làm dâu (dân ca Hmông) vv...
|